Chúng tôi sẽ đón tiếp khách vào lúc 7 giờ tối.
We will welcome the guests at 7 PM.
Dictionary entry
to welcome
to receive
Examples
Chúng tôi sẽ đón tiếp khách vào lúc 7 giờ tối.
We will welcome the guests at 7 PM.
Họ luôn đón tiếp khách rất nồng hậu.
They always receive guests very warmly.
Cô ấy đang chuẩn bị để đón tiếp đoàn khách quốc tế.
She is preparing to welcome the international delegation.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.