Skip to main content

Dictionary entry

địa phương

local

regional

  • Part of speech: Noun
  • CEFR: B1

Examples

01

Chúng tôi muốn ủng hộ các sản phẩm địa phương.

We want to support local products.

02

Chính quyền địa phương đã tổ chức một cuộc họp hôm qua.

The local government held a meeting yesterday.

03

Các món ăn địa phương ở vùng này rất đặc biệt.

The local dishes in this area are very special.

04

Anh ấy sống ở một khu vực địa phương.

He lives in a local area.

05

Họ đang tìm kiếm sản phẩm địa phương.

They are looking for local products.

No signup needed

Experience a review session

Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.

Try the demo