ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

điện

electricity

electric

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: B2

ตัวอย่าง

01

Bạn cần điền thông tin cá nhân vào mẫu này.

You need to fill in your personal information on this form.

02

Anh ấy đã điền đơn xin việc hôm qua.

He filled in the job application form yesterday.

03

Người nông dân làm việc trên những cánh đồng điền rộng lớn.

The farmer works on vast fields.

04

Mất điện khiến cả thành phố tối om.

The power outage caused the whole city to be dark.

05

Họ đang sửa chữa dây điện trên đường.

They are repairing the electric wires on the road.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม