Căn phòng này rất ấm cúng và dễ chịu.
This room is very cozy and comfortable.
Dictionary entry
cozy
warm and pleasant
Examples
Căn phòng này rất ấm cúng và dễ chịu.
This room is very cozy and comfortable.
Họ đã tạo nên một bầu không khí ấm cúng cho bữa tiệc gia đình.
They created a cozy atmosphere for the family gathering.
Quán cà phê này có không gian ấm cúng và thư giãn.
This coffee shop has a cozy and relaxing space.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.