Anh của tôi đang học đại học.
My older brother is studying at university.
Dictionary entry
brother
you (older male)
photo
Examples
Anh của tôi đang học đại học.
My older brother is studying at university.
Anh có thể giúp tôi được không?
Can you help me?
Chị ấy đang nói chuyện với anh.
She is talking to you.
Anh trai tôi sống ở Hà Nội.
My brother lives in Hanoi.
Đây là anh của tôi.
This is my elder brother.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.