Anh ấy được khen thưởng vì những công lao của mình.
He was rewarded for his contributions.
Dictionary entry
work
merit
common
Examples
Anh ấy được khen thưởng vì những công lao của mình.
He was rewarded for his contributions.
Công trường xây dựng rất bận rộn vào buổi sáng.
The construction site is very busy in the morning.
Chú công trong vườn thú có bộ lông rất đẹp.
The peacock in the zoo has very beautiful feathers.
Anh ta luôn chăm chỉ với công việc của mình.
He is always diligent with his work.
Họ đã làm rất nhiều công cho cộng đồng.
They have done a lot of work for the community.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.