Skip to main content

Dictionary entry

công nghệ

technology

  • Part of speech: Noun
  • CEFR: B2

Examples

01

Công nghệ hiện đại đã thay đổi cách chúng ta sống.

Modern technology has changed the way we live.

02

Anh ấy đang học về công nghệ thông tin tại trường đại học.

He is studying information technology at the university.

03

Các công ty lớn đầu tư rất nhiều tiền vào công nghệ mới.

Big companies invest a lot of money in new technology.

04

Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.

Technology has changed the way we live and work.

05

Anh ấy đang học ngành công nghệ thông tin.

He is studying information technology.

No signup needed

Experience a review session

Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.

Try the demo