本文へスキップ

辞書項目

công trình

project

work

construction

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: B1

例文

01

Công trình này sẽ được hoàn thành vào năm tới.

This project will be completed next year.

02

Các công trình xây dựng ở đây cần tuân thủ quy định về an toàn.

The construction works here must comply with safety regulations.

03

Ông ấy đã dâng hiến cả đời cho các công trình khoa học quan trọng.

He has dedicated his entire life to significant scientific works.

04

Công trình này sẽ hoàn thành vào cuối năm.

This project will be completed by the end of the year.

05

Chúng tôi đang làm việc trên một công trình mới.

We are working on a new construction.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す