Tôi làm việc cho một công ty công nghệ.
I work for a technology company.
Dictionary entry
company
Examples
Tôi làm việc cho một công ty công nghệ.
I work for a technology company.
Công ty của anh ấy rất thành công.
His company is very successful.
Họ đang thành lập một công ty mới.
They are setting up a new company.
Tôi làm việc ở một công ty lớn.
I work at a big company.
Công ty này rất có tiếng.
This company is very famous.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.