Anh ấy đầu tư vào cổ phiếu của công ty công nghệ.
He invests in the stocks of a technology company.
辞書項目
stock
例文
Anh ấy đầu tư vào cổ phiếu của công ty công nghệ.
He invests in the stocks of a technology company.
Giá cổ phiếu hôm nay đã giảm mạnh sau tin tức xấu.
The stock price dropped sharply today after bad news.
Tôi đang học cách phân tích thị trường cổ phiếu.
I am learning how to analyze the stock market.
Tôi có một cỗ phiếu trong công ty.
I have a stock in the company.
Cỗ phiếu này rất có giá trị.
This stock is very valuable.
短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。