Skip to main content

Dictionary entry

chính sách

policy

policies

  • Part of speech: Noun
  • CEFR: B2

Examples

01

Chính phủ đã ban hành một chính sách mới về giáo dục.

The government has issued a new policy on education.

02

Chính sách này sẽ ảnh hưởng đến tất cả các doanh nghiệp nhỏ.

This policy will affect all small businesses.

03

Anh ấy đang nghiên cứu về các chính sách kinh tế của đất nước.

He is studying the country's economic policies.

04

Chính phủ đã công bố một chính sách mới về giáo dục.

The government has announced a new policy on education.

05

Chính sách bảo vệ môi trường rất quan trọng.

Environmental protection policies are very important.

No signup needed

Experience a review session

Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.

Try the demo