本文へスキップ

辞書項目

chạy

to run

  • 品詞: Verb
  • CEFRレベル: A1

例文

01

Tôi chạy bộ mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.

I run every morning to stay healthy.

02

Máy giặt đang chạy nên bạn không thể sử dụng ngay bây giờ.

The washing machine is running, so you can't use it right now.

03

Khi nghe tiếng chó sủa, anh ấy chạy thật nhanh.

When he heard the dog barking, he ran very fast.

04

Tôi chạy mỗi sáng.

I run every morning.

05

Cô ấy thích chạy ở công viên.

She likes to run in the park.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す