Anh ấy đã chấp nhận lời mời tham dự buổi họp.
He accepted the invitation to attend the meeting.
詞典詞條
to accept
例句
Anh ấy đã chấp nhận lời mời tham dự buổi họp.
He accepted the invitation to attend the meeting.
Cô ấy chấp nhận ý kiến của đồng nghiệp để hoàn thành dự án.
She accepted her colleague's opinion to complete the project.
Tôi không thể chấp nhận cách cư xử thiếu tôn trọng như vậy.
I cannot accept such disrespectful behavior.
Tôi cần chấp nhận rằng mọi người có ý kiến khác nhau.
I need to accept that people have different opinions.
Chúng ta nên chấp nhận những thay đổi trong cuộc sống.
We should accept the changes in life.
試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。