跳至主要內容

詞典詞條

chấp nhận

to accept

  • 詞性: Verb
  • CEFR 等級: A2

例句

01

Anh ấy đã chấp nhận lời mời tham dự buổi họp.

He accepted the invitation to attend the meeting.

02

Cô ấy chấp nhận ý kiến của đồng nghiệp để hoàn thành dự án.

She accepted her colleague's opinion to complete the project.

03

Tôi không thể chấp nhận cách cư xử thiếu tôn trọng như vậy.

I cannot accept such disrespectful behavior.

04

Tôi cần chấp nhận rằng mọi người có ý kiến khác nhau.

I need to accept that people have different opinions.

05

Chúng ta nên chấp nhận những thay đổi trong cuộc sống.

We should accept the changes in life.

無需註冊

體驗一段複習流程

試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。

體驗示範