Cô ấy chỉ vào bản đồ để chỉ đường.
She points at the map to show the way.
Dictionary entry
older sister
Examples
Cô ấy chỉ vào bản đồ để chỉ đường.
She points at the map to show the way.
Tôi chỉ có một chiếc bút trong cặp.
I only have one pen in my bag.
Cái này được khâu bằng chỉ đen.
This is sewn with black thread.
Chị tôi là giáo viên.
My older sister is a teacher.
Tôi phải nghe lời chị.
I have to listen to my older sister.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.