Bạn cần chứng minh rằng ý kiến của mình là đúng.
You need to prove that your opinion is correct.
Dictionary entry
to prove
to demonstrate
Examples
Bạn cần chứng minh rằng ý kiến của mình là đúng.
You need to prove that your opinion is correct.
Cô ấy đang cố gắng chứng minh năng lực của mình trong công việc.
She is trying to demonstrate her competence at work.
Các nhà khoa học phải chứng minh giả thuyết của họ trước khi công bố.
Scientists have to prove their hypotheses before publishing.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.