ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

cho phép

to allow

to permit

  • ชนิดของคำ: Verb
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Giáo viên cho phép học sinh nghỉ sớm hôm nay.

The teacher allowed the students to leave early today.

02

Bạn có thể cho phép tôi sử dụng điện thoại của bạn không?

Can you allow me to use your phone?

03

Chính phủ đã không cho phép xây dựng ở khu vực này.

The government did not permit construction in this area.

04

Giáo viên cho phép học sinh nghỉ sớm.

The teacher allows the students to leave early.

05

Họ sẽ không cho phép bạn vào mà không có vé.

They will not allow you to enter without a ticket.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม