Chúng ta nên tìm một giải pháp chung cho vấn đề này.
We should find a common solution to this problem.
Dictionary entry
together
common
overall
Examples
Chúng ta nên tìm một giải pháp chung cho vấn đề này.
We should find a common solution to this problem.
Căn phòng này được sử dụng chung bởi nhiều người.
This room is shared by many people.
Hạnh phúc chung của gia đình là điều quan trọng nhất.
The common happiness of the family is the most important thing.
Chúng tôi sống chung trong một căn nhà.
We live together in a house.
Họ có một sở thích chung là chơi bóng đá.
They have a common interest in playing football.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.