ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

chuyên gia

expert

specialist

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: B2

ตัวอย่าง

01

Anh ấy là một chuyên gia về kinh tế.

He is an expert in economics.

02

Chúng tôi cần ý kiến của chuyên gia.

We need the opinion of an expert.

03

Chuyên gia khuyên nên đầu tư vào giáo dục.

The expert advises investing in education.

04

Anh ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ.

He is an expert in the field of technology.

05

Cô ấy đã được công nhận là một chuyên gia hàng đầu về y học.

She has been recognized as a leading expert in medicine.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม