Cô ấy dùng dây chun buộc tóc để cột tóc gọn gàng.
She uses a hair tie to tie her hair neatly.
Dictionary entry
hair tie
elastic band for tying hair
Examples
Cô ấy dùng dây chun buộc tóc để cột tóc gọn gàng.
She uses a hair tie to tie her hair neatly.
Tôi quên mang dây chun buộc tóc khi đi bơi.
I forgot to bring a hair tie when I went swimming.
Bạn có thể cho tôi mượn một dây chun buộc tóc không?
Can you lend me a hair tie?
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.