Cô ấy dùng dây chun buộc tóc để cột tóc gọn gàng.
She uses a hair tie to tie her hair neatly.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.
Dictionary entry
dây chun buộc tóc means hair tie in Vietnamese. Review definitions, example sentences, and related dictionary entries.
Definitions
hair tie
elastic band for tying hair
Reference
Examples
3 examples
Cô ấy dùng dây chun buộc tóc để cột tóc gọn gàng.
She uses a hair tie to tie her hair neatly.
Tôi quên mang dây chun buộc tóc khi đi bơi.
I forgot to bring a hair tie when I went swimming.
Bạn có thể cho tôi mượn một dây chun buộc tóc không?
Can you lend me a hair tie?