Anh ấy rất dũng cảm khi nhảy xuống cứu em bé khỏi dòng nước lũ.
He was very brave to jump down and save the baby from the floodwater.
Dictionary entry
brave
courageous
Examples
Anh ấy rất dũng cảm khi nhảy xuống cứu em bé khỏi dòng nước lũ.
He was very brave to jump down and save the baby from the floodwater.
Cô ấy luôn dũng cảm đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
She is always courageous in facing life's challenges.
Điều quan trọng là phải dũng cảm nói lên sự thật.
It is important to be brave and speak the truth.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.