Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.
I will meet you tomorrow.
Dictionary entry
to meet
to encounter
Examples
Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.
I will meet you tomorrow.
Cô ấy rất vui khi gặp bạn cũ.
She is very happy to meet an old friend.
Chúng ta gặp rất nhiều thử thách trong cuộc sống.
We encounter many challenges in life.
Tôi gặp bạn ở quán cà phê.
I meet you at the café.
Chúng ta sẽ gặp lại vào thứ hai.
We will meet again on Monday.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.