ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

giải

to solve

to explain

  • ชนิดของคำ: Verb
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Cô ấy đang cố gắng giải bài toán khó.

She is trying to solve the difficult math problem.

02

Anh ấy giải thích các bước làm bài rất rõ ràng.

He explained the steps of the exercise very clearly.

03

Cô ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi hát.

She won the first prize in the singing competition.

04

Anh ấy đang cố gắng giải bài toán khó.

He is trying to solve the difficult math problem.

05

Giáo viên đã giải thích bài học rất rõ ràng.

The teacher explained the lesson very clearly.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม