Skip to main content

Dictionary entry

hài

humorous

funny

  • Part of speech: Adjective
  • CEFR: B1

Examples

01

Thuốc lá có thể gây hại cho sức khỏe.

Cigarettes can harm your health.

02

Anh ấy đã làm mọi cách để không hại ai.

He did everything to avoid harming anyone.

03

Những hành động của bạn có thể hại đến môi trường.

Your actions might harm the environment.

04

Bộ phim này rất hài.

This movie is very funny.

05

Anh ấy có một cách nói chuyện hài hước.

He has a humorous way of speaking.

No signup needed

Experience a review session

Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.

Try the demo