ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

hướng

direction

way

orientation

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Hương của hoa nhài rất dễ chịu.

The scent of jasmine is very pleasant.

02

Người ta thường thắp hương trong các dịp lễ.

People often burn incense during festivals.

03

Ở quê anh ấy có một hương nhỏ rất yên bình.

In his hometown, there is a small, peaceful village.

04

Chúng tôi đi bộ theo hướng bắc.

We walked in the northern direction.

05

Cô ấy có hướng phát triển rõ ràng cho sự nghiệp của mình.

She has a clear direction for her career development.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม