Quyển sách này rất hấp dẫn, tôi không thể đặt xuống được.
This book is very fascinating, I can't put it down.
Dictionary entry
attractive
appealing
Examples
Quyển sách này rất hấp dẫn, tôi không thể đặt xuống được.
This book is very fascinating, I can't put it down.
Bữa ăn này thật sự hấp dẫn và ngon miệng.
This meal is really appealing and delicious.
Câu chuyện của anh ấy rất hấp dẫn, ai cũng lắng nghe chăm chú.
His story is very captivating, everyone listens attentively.
Cuốn sách này rất hấp dẫn.
This book is very attractive.
Bài hát đó thật là hấp dẫn.
That song is really appealing.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.