Anh ấy đang sống trong hoàn cảnh khó khăn.
He is living in a difficult situation.
詞典詞條
circumstance
situation
例句
Anh ấy đang sống trong hoàn cảnh khó khăn.
He is living in a difficult situation.
Hoàn cảnh gia đình của cô ấy không được tốt lắm.
Her family's circumstances are not very good.
Chúng ta cần xem xét hoàn cảnh trước khi quyết định.
We need to consider the circumstances before making a decision.
Anh ấy đang ở trong một hoàn cảnh khó khăn.
He is in a difficult situation.
Chúng ta cần hiểu rõ hoàn cảnh trước khi đưa ra quyết định.
We need to understand the circumstances before making a decision.
試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。