跳至主要內容

詞典詞條

hoàn cảnh

circumstance

situation

  • 詞性: Noun
  • CEFR 等級: B1

例句

01

Anh ấy đang sống trong hoàn cảnh khó khăn.

He is living in a difficult situation.

02

Hoàn cảnh gia đình của cô ấy không được tốt lắm.

Her family's circumstances are not very good.

03

Chúng ta cần xem xét hoàn cảnh trước khi quyết định.

We need to consider the circumstances before making a decision.

04

Anh ấy đang ở trong một hoàn cảnh khó khăn.

He is in a difficult situation.

05

Chúng ta cần hiểu rõ hoàn cảnh trước khi đưa ra quyết định.

We need to understand the circumstances before making a decision.

無需註冊

體驗一段複習流程

試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。

體驗示範