跳至主要內容

詞典詞條

hoàn thành

to complete

to finish

  • 詞性: Verb
  • CEFR 等級: B1

例句

01

Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

I completed my homework before dinner.

02

Dự án này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối tháng này.

This project is expected to be completed by the end of this month.

03

Cô ấy đã hoàn thành chương trình học đại học với kết quả xuất sắc.

She completed her university program with excellent results.

04

Họ cần phải hoàn tất dự án trước ngày mai.

They need to complete the project before tomorrow.

05

Sau khi hoàn tất thủ tục, bạn có thể nhận phòng.

After completing the procedure, you can check into your room.

06

Tôi đã hoàn tất bài tập về nhà rồi.

I have completed my homework.

變體選項

hoàn tấthoàn thành

參考資料

詞彙資訊

地區用法

無需註冊

體驗一段複習流程

試試簡短的越南語學習示範,看看複習也能多輕鬆。

體驗示範