Phòng khách có không gian rộng rãi và thoải mái.
The living room has a spacious and comfortable space.
辞書項目
space
room
environment
例文
Phòng khách có không gian rộng rãi và thoải mái.
The living room has a spacious and comfortable space.
Chúng ta cần không gian yên tĩnh để làm việc.
We need a quiet space to work.
Để làm việc hiệu quả, bạn nên giữ không gian làm việc gọn gàng.
To work effectively, you should keep your workspace tidy.
短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。