ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

khỏi

start

beginning

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Cô ấy khơi lại ký ức tuổi thơ bằng những bức ảnh cũ.

She evoked childhood memories with old photos.

02

Ngư dân đang chèo thuyền ra khơi để đánh cá.

The fishermen are rowing out to the open sea to catch fish.

03

Anh ấy cố gắng khơi dậy cảm hứng trong mọi người qua câu chuyện của mình.

He tries to stir up inspiration in others through his story.

04

Hôm nay tôi sẽ khởi động dự án mới.

Today I will start a new project.

05

Khởi đầu của chuyến đi rất thú vị.

The beginning of the trip was very interesting.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม