Tôi sẽ đến đó trong khoảng 10 phút.
I will be there in about 10 minutes.
Dictionary entry
about
approximately
around
Examples
Tôi sẽ đến đó trong khoảng 10 phút.
I will be there in about 10 minutes.
Giữa hai ghế có một khoảng trống lớn.
There is a large space between the two chairs.
Khoảng cách từ nhà tôi đến trường là 5 km.
The distance from my house to school is 5 km.
Khoảng hai giờ nữa chúng ta sẽ tới.
We will arrive in about two hours.
Anh ấy đã đợi khoảng một tiếng.
He waited for around an hour.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.