Tôi không muốn làm phiền bạn khi bạn đang làm việc.
I don't want to bother you while you're working.
Dictionary entry
to bother
to disturb
Examples
Tôi không muốn làm phiền bạn khi bạn đang làm việc.
I don't want to bother you while you're working.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn vào lúc này.
Sorry for bothering you at this time.
Bạn có phiền không nếu tôi làm phiền một chút?
Do you mind if I bother you for a moment?
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.