Khách sạn này cung cấp dịch vụ lưu trú dài hạn.
This hotel offers long-term stay services.
Dictionary entry
to store
Examples
Khách sạn này cung cấp dịch vụ lưu trú dài hạn.
This hotel offers long-term stay services.
Anh ấy tạm thời lưu trú tại nhà người bạn.
He temporarily stays at a friend's house.
Khu vực này có nhiều nơi lưu trú cho du khách.
This area has many accommodation places for tourists.
Tôi lưu trữ sách trong tủ.
I store books in the cupboard.
Chúng ta nên lưu trữ nước sạch.
We should store clean water.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.