ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

liên quan

related

relevant

concerning

  • ชนิดของคำ: Adjective
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Chủ đề này liên quan đến môi trường.

This topic is related to the environment.

02

Những tài liệu này có liên quan đến dự án của chúng ta.

These documents are related to our project.

03

Câu hỏi đó không liên quan đến bài học hôm nay.

That question is not related to today's lesson.

04

Câu chuyện này liên quan đến việc học tập của trẻ em.

This story is related to children's education.

05

Công việc của cô ấy liên quan đến nhiều dự án quốc tế.

Her work is related to many international projects.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม