Tôi thích đi du lịch bằng máy bay.
I like to travel by airplane.
Dictionary entry
airplane
aircraft
Examples
Tôi thích đi du lịch bằng máy bay.
I like to travel by airplane.
Máy bay sắp cất cánh lúc 9 giờ sáng.
The airplane is about to take off at 9 a.m.
Chúng tôi nhìn thấy một chiếc máy bay bay qua bầu trời.
We saw an airplane flying across the sky.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.