Tôi mua vé xe buýt một chiều đến Hà Nội.
I bought a one-way bus ticket to Hanoi.
Dictionary entry
one-way
unidirectional
Examples
Tôi mua vé xe buýt một chiều đến Hà Nội.
I bought a one-way bus ticket to Hanoi.
Đường này chỉ cho phép xe chạy một chiều.
This road only allows one-way traffic.
Trong tình yêu, không ai mong muốn tình cảm chỉ là một chiều.
In love, no one wishes for feelings to be one-way.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.