ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

miền

region

area

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Việt Nam có ba miền chính là miền Bắc, miền Trung và miền Nam.

Vietnam has three main regions: the North, the Central, and the South.

02

Miền Tây nổi tiếng với những cánh đồng lúa bạt ngàn.

The Western region is famous for its vast rice fields.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม