本文へスキップ

辞書項目

nợ

debt

owe

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: B1

例文

01

Tôi đang trả hết số tiền nợ ngân hàng.

I am paying off all the money I owe the bank.

02

Anh ấy nợ tôi một lời xin lỗi.

He owes me an apology.

03

Chúng ta không nên sống với một khoản nợ quá lớn.

We should not live with too much debt.

04

Anh ấy có nhiều khoản nợ.

He has many debts.

05

Chị ấy đang cố gắng trả hết nợ.

She is trying to pay off all her debts.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す