Tôi đang trả hết số tiền nợ ngân hàng.
I am paying off all the money I owe the bank.
辞書項目
debt
owe
例文
Tôi đang trả hết số tiền nợ ngân hàng.
I am paying off all the money I owe the bank.
Anh ấy nợ tôi một lời xin lỗi.
He owes me an apology.
Chúng ta không nên sống với một khoản nợ quá lớn.
We should not live with too much debt.
Anh ấy có nhiều khoản nợ.
He has many debts.
Chị ấy đang cố gắng trả hết nợ.
She is trying to pay off all her debts.
短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。