Tôi đi đến ngân hàng để rút tiền.
I go to the bank to withdraw money.
Dictionary entry
bank
Examples
Tôi đi đến ngân hàng để rút tiền.
I go to the bank to withdraw money.
Ngân hàng này mở cửa từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
This bank is open from 8 a.m. to 5 p.m.
Anh ấy làm việc tại một ngân hàng lớn ở trung tâm thành phố.
He works at a big bank in the city center.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.