Cô ấy có một chiếc nhẫn trên ngón tay áp út.
She has a ring on her ring finger.
Dictionary entry
finger
toe (in some contexts)
Examples
Cô ấy có một chiếc nhẫn trên ngón tay áp út.
She has a ring on her ring finger.
Ngón cái của tôi bị đau sau khi làm việc cả ngày.
My thumb hurts after working all day.
Anh ấy chỉ vào bản đồ bằng ngón trỏ.
He pointed at the map with his index finger.
Try a short Vietnamese study demo and see how easy review can feel.