Đừng trách cậu ấy, cậu ấy chỉ nhầm thôi.
Don't blame him, he just made a mistake.
รายการพจนานุกรม
to mistake
to misunderstand
ตัวอย่าง
Đừng trách cậu ấy, cậu ấy chỉ nhầm thôi.
Don't blame him, he just made a mistake.
Bạn đã nhầm đường rồi, chúng ta phải quay lại.
You took the wrong way, we need to turn back.
Tôi đã nhầm lẫn anh ấy với một người khác.
I mistook him for someone else.
Cô ấy thường nhầm địa chỉ của bạn.
She often misunderstands your address.
คำศัพท์ที่เชื่อมโยง
รายการที่ลิงก์เหล่านี้ปรากฏในประโยคตัวอย่างด้านบน คุณจึงค้นหาคำศัพท์ใกล้เคียงต่อได้โดยไม่ต้องออกจากเส้นทางพจนานุกรม
ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด