本文へスキップ

辞書項目

quốc gia

country

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: A2

例文

01

Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á.

Vietnam is a country in Southeast Asia.

02

Mỗi quốc gia có quốc kỳ riêng.

Each country has its own national flag.

03

Chúng ta cần bảo vệ chủ quyền quốc gia.

We need to protect national sovereignty.

04

Quốc ca của Việt Nam là bài Tiến Quân Ca.

The national anthem of Vietnam is the song 'Marching Forward'.

05

Ngày 2 tháng 9 là Quốc khánh nước Việt Nam.

September 2nd is Vietnam's National Day.

06

Quốc gia này có nhiều danh lam thắng cảnh.

This country has many beautiful landscapes.

07

Tôi đến thăm quốc gia Việt Nam vào mùa hè.

I visited the country of Vietnam in the summer.

08

Quốc gia này có nhiều phong cảnh đẹp.

This country has many beautiful landscapes.

表記の選択肢

quốc giaquốc

参考情報

語彙の詳細

地域別の形

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す