本文へスキップ

辞書項目

sẵn sàng

ready

prepared

  • 品詞: Adjective
  • CEFRレベル: A2

例文

01

Tôi đã sẵn sàng cho kỳ thi ngày mai.

I am ready for the exam tomorrow.

02

Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn.

We are always ready to help you.

03

Anh ấy đã sẵn sàng rời khỏi nhà lúc 7 giờ sáng.

He was ready to leave the house at 7 a.m.

04

Tôi đã sẵn sàng đi học.

I am ready to go to school.

05

Chúng tôi sẵn sàng để bắt đầu cuộc họp.

We are ready to start the meeting.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す