Tôi đã sẵn sàng cho kỳ thi ngày mai.
I am ready for the exam tomorrow.
辞書項目
ready
prepared
例文
Tôi đã sẵn sàng cho kỳ thi ngày mai.
I am ready for the exam tomorrow.
Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn.
We are always ready to help you.
Anh ấy đã sẵn sàng rời khỏi nhà lúc 7 giờ sáng.
He was ready to leave the house at 7 a.m.
Tôi đã sẵn sàng đi học.
I am ready to go to school.
Chúng tôi sẵn sàng để bắt đầu cuộc họp.
We are ready to start the meeting.
短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。