Tôi đang học ngành tài chính tại trường đại học.
I am studying finance at university.
รายการพจนานุกรม
finance
financial
ตัวอย่าง
Tôi đang học ngành tài chính tại trường đại học.
I am studying finance at university.
Công ty cần có kế hoạch tài chính rõ ràng để phát triển.
The company needs a clear financial plan to grow.
Quản lý tài chính cá nhân là một kỹ năng quan trọng.
Managing personal finance is an important skill.
Ngành tài chính rất quan trọng trong nền kinh tế.
The finance sector is very important in the economy.
Cô ấy đang học chuyên ngành tài chính.
She is studying a major in finance.
ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด