本文へスキップ

辞書項目

tình trạng

condition

state

  • 品詞: Noun
  • CEFRレベル: B1

例文

01

Tình trạng giao thông ở đây rất phức tạp vào giờ cao điểm.

The traffic situation here is very complicated during rush hour.

02

Bác sĩ đang theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

The doctor is monitoring the health condition of the patient.

03

Họ đang tìm cách cải thiện tình trạng môi trường sống ở khu vực này.

They are trying to improve the living environment condition in this area.

04

Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất yếu.

His health condition is very weak.

05

Chúng tôi đang xem xét tình trạng tài chính của công ty.

We are reviewing the financial state of the company.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す