Quân đội đã tấn công thành phố.
The army attacked the city.
辞書項目
attack
例文
Quân đội đã tấn công thành phố.
The army attacked the city.
Họ đang lên kế hoạch tấn công đối thủ.
They are planning an attack on their opponents.
Tin tặc tấn công hệ thống máy tính của công ty.
Hackers attacked the company's computer system.
Quân đội chuẩn bị tấn công vào thành phố.
The army is preparing to attack the city.
Họ không ngờ bị tấn công bất ngờ.
They did not expect to be attacked suddenly.
短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。