本文へスキップ

辞書項目

tập trung

to concentrate

to focus

  • 品詞: Verb
  • CEFRレベル: B1

例文

01

Tôi cần tập trung vào bài tập để hoàn thành nhanh chóng.

I need to concentrate on the exercise to finish quickly.

02

Học sinh nên tập trung khi nghe giảng để hiểu bài tốt hơn.

Students should focus when listening to the lecture to understand the lesson better.

03

Anh ấy giỏi vì anh ấy luôn biết cách tập trung vào mục tiêu của mình.

He is successful because he always knows how to focus on his goals.

04

Tôi cần tập trung vào bài làm của mình.

I need to concentrate on my work.

05

Cô ấy tập trung vào cuộc họp suốt cả buổi sáng.

She focused on the meeting all morning.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す