本文へスキップ

辞書項目

tặng

to give

to present

  • 品詞: Verb
  • CEFRレベル: A2

例文

01

Thang máy đã hỏng, bạn phải đi bộ lên tầng năm.

The elevator is broken, you have to walk up to the fifth floor.

02

Tôi sống ở tầng ba của tòa nhà này.

I live on the third floor of this building.

03

Chúng ta sẽ gặp nhau ở tầng một lúc 7 giờ.

We will meet on the first floor at 7 o'clock.

04

Tôi tặng bạn một món quà.

I give you a gift.

05

Cô ấy tặng hoa cho mẹ.

She presents flowers to her mother.

登録は不要です

復習セッションを体験

短いベトナム語学習のデモを試して、気軽に復習できる感覚を体験しましょう。

デモを試す