ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

tỷ

billion

thousand million

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: B1

ตัวอย่าง

01

Công ty đã đạt doanh thu một tỷ đồng trong năm nay.

The company achieved a revenue of one billion đồng this year.

02

Dân số thế giới đã vượt quá bảy tỷ người.

The world population has exceeded seven billion people.

03

Anh ấy thắng một giải thưởng trị giá hai tỷ đồng.

He won a prize worth two billion đồng.

04

Dân số thế giới đã đạt 7 tỷ người.

The world population has reached 7 billion people.

05

Công ty đó có doanh thu hàng năm hơn 3 tỷ đô la.

That company has an annual revenue of over 3 billion dollars.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม