ข้ามไปยังเนื้อหาหลัก

รายการพจนานุกรม

tai nạn

accident

  • ชนิดของคำ: Noun
  • ระดับ CEFR: A2

ตัวอย่าง

01

Anh ấy bị tai nạn giao thông khi đi làm.

He had a traffic accident on the way to work.

02

Tai nạn này xảy ra do tài xế chạy quá tốc độ.

This accident happened because the driver was speeding.

03

Cô ấy phải nhập viện sau một tai nạn nghiêm trọng.

She had to be hospitalized after a serious accident.

04

Tôi có một cái tai nạn nhỏ khi đi xe đạp.

I had a small accident while riding my bike.

05

Tai nạn xảy ra trên đường cao tốc hôm qua.

An accident happened on the highway yesterday.

ไม่ต้องสมัครบัญชี

ลองสัมผัสการทบทวนคำศัพท์

ลองเดโมเรียนภาษาเวียดนามสั้น ๆ แล้วดูว่าการทบทวนทำได้ง่ายเพียงใด

ลองเดโม